Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蔚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔚, chiết tự chữ UÝ, UẤT, ÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔚:

蔚 úy, uất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔚

Chiết tự chữ uý, uất, úy bao gồm chữ 草 尉 hoặc 艸 尉 hoặc 艹 尉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔚 cấu thành từ 2 chữ: 草, 尉
  • tháu, thảo, xáo
  • uý, uất, úy
  • 2. 蔚 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 尉
  • tháu, thảo
  • uý, uất, úy
  • 3. 蔚 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 尉
  • thảo
  • uý, uất, úy
  • úy, uất [úy, uất]

    U+851A, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4, yu4;
    Việt bính: wai3 wat1 wat3
    1. [彬蔚] bân úy;

    úy, uất

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔚

    (Danh) Cỏ úy.
    § Tục gọi là mẫu hao
    .

    (Tính)
    Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).

    (Tính)
    Văn vẻ hoa mĩ.
    ◎Như: văn phong úy khởi văn phong tươi đẹp.

    (Phó)
    To lớn, thịnh đại.Một âm là uất.

    (Danh)
    Họ Uất.

    uất, như "uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)" (gdhn)
    uý, như "tươi tốt, sặc sỡ" (gdhn)

    Nghĩa của 蔚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: UÝ
    1. phát triển mạnh; nhiều tốt; rậm rạp; um tùm。茂盛;盛大。
    蔚 成风气。
    phát triển mạnh thành trào lưu
    2. sáng đẹp; nhiều màu sắc。有文采的。
    云蒸霞蔚 。
    mây đùn ráng đẹp.
    Từ ghép:
    蔚蓝 ; 蔚起 ; 蔚然 ; 蔚为大观
    [yù]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: UẤT
    Uất huyện (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。蔚县,在河北。

    Chữ gần giống với 蔚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蔚

    ,

    Chữ gần giống 蔚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔚 Tự hình chữ 蔚 Tự hình chữ 蔚 Tự hình chữ 蔚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔚

    :tươi tốt, sặc sỡ
    uất:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)
    蔚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔚 Tìm thêm nội dung cho: 蔚