Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔚, chiết tự chữ UÝ, UẤT, ÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔚:
蔚
Pinyin: wei4, yu4;
Việt bính: wai3 wat1 wat3
1. [彬蔚] bân úy;
蔚 úy, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 蔚
(Danh) Cỏ úy.§ Tục gọi là mẫu hao 牡蒿.
(Tính) Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
(Tính) Văn vẻ hoa mĩ.
◎Như: văn phong úy khởi 文風蔚起 văn phong tươi đẹp.
(Phó) To lớn, thịnh đại.Một âm là uất.
(Danh) Họ Uất.
uất, như "uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)" (gdhn)
uý, như "tươi tốt, sặc sỡ" (gdhn)
Nghĩa của 蔚 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: UÝ
1. phát triển mạnh; nhiều tốt; rậm rạp; um tùm。茂盛;盛大。
蔚 成风气。
phát triển mạnh thành trào lưu
2. sáng đẹp; nhiều màu sắc。有文采的。
云蒸霞蔚 。
mây đùn ráng đẹp.
Từ ghép:
蔚蓝 ; 蔚起 ; 蔚然 ; 蔚为大观
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT
Uất huyện (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。蔚县,在河北。
Số nét: 17
Hán Việt: UÝ
1. phát triển mạnh; nhiều tốt; rậm rạp; um tùm。茂盛;盛大。
蔚 成风气。
phát triển mạnh thành trào lưu
2. sáng đẹp; nhiều màu sắc。有文采的。
云蒸霞蔚 。
mây đùn ráng đẹp.
Từ ghép:
蔚蓝 ; 蔚起 ; 蔚然 ; 蔚为大观
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT
Uất huyện (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。蔚县,在河北。
Chữ gần giống với 蔚:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔚
嶎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔚
| uý | 蔚: | tươi tốt, sặc sỡ |
| uất | 蔚: | uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 蔚 Tìm thêm nội dung cho: 蔚
