Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邏, chiết tự chữ LA, LẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邏:
邏
Biến thể giản thể: 逻;
Pinyin: luo2, luo4;
Việt bính: lo4;
邏 la
◎Như: tuần la 巡邏 tuần canh.
(Động) Ngăn che.
(Danh) Lính tuần canh.
◎Như: la tốt 邏卒 lính tuần canh.
(Danh) Ven khe hoặc núi.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Thúy la sâm thú tước 翠邏森戍削 (Trung nham 中巖) Ven khe núi biếc rậm rạp, lính thú chặt, đẽo.
(Danh) La-tập 邏輯 dịch âm tiếng Anh "logic": (1) Logic học. (2) Sự hợp lí, tính cách thuận với quy luật bình thường.
◎Như: tha đích thuyết từ tiền hậu mâu thuẫn, bất hợp la-tập 他的說詞前後矛盾, 不合邏輯 lời nói của anh ấy trước sau mâu thuẫn, không hợp logic. (3) Phương pháp lí luận.
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (vhn)
la, như "dò la: tuần la" (btcn)
Pinyin: luo2, luo4;
Việt bính: lo4;
邏 la
Nghĩa Trung Việt của từ 邏
(Động) Tuần tra.◎Như: tuần la 巡邏 tuần canh.
(Động) Ngăn che.
(Danh) Lính tuần canh.
◎Như: la tốt 邏卒 lính tuần canh.
(Danh) Ven khe hoặc núi.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Thúy la sâm thú tước 翠邏森戍削 (Trung nham 中巖) Ven khe núi biếc rậm rạp, lính thú chặt, đẽo.
(Danh) La-tập 邏輯 dịch âm tiếng Anh "logic": (1) Logic học. (2) Sự hợp lí, tính cách thuận với quy luật bình thường.
◎Như: tha đích thuyết từ tiền hậu mâu thuẫn, bất hợp la-tập 他的說詞前後矛盾, 不合邏輯 lời nói của anh ấy trước sau mâu thuẫn, không hợp logic. (3) Phương pháp lí luận.
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (vhn)
la, như "dò la: tuần la" (btcn)
Dị thể chữ 邏
逻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邏
| la | 邏: | dò la: tuần la |
| lạ | 邏: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |

Tìm hình ảnh cho: 邏 Tìm thêm nội dung cho: 邏
