Chữ 邏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邏, chiết tự chữ LA, LẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邏:

邏 la

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邏

Chiết tự chữ la, lạ bao gồm chữ 辵 羅 hoặc 辶 羅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邏 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 羅
  • sước, xích, xước
  • la, là
  • 2. 邏 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 羅
  • sước, xích, xước
  • la, là
  • la [la]

    U+908F, tổng 22 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luo2, luo4;
    Việt bính: lo4;

    la

    Nghĩa Trung Việt của từ 邏

    (Động) Tuần tra.
    ◎Như: tuần la
    tuần canh.

    (Động)
    Ngăn che.

    (Danh)
    Lính tuần canh.
    ◎Như: la tốt lính tuần canh.

    (Danh)
    Ven khe hoặc núi.
    ◇Phạm Thành Đại : Thúy la sâm thú tước (Trung nham ) Ven khe núi biếc rậm rạp, lính thú chặt, đẽo.

    (Danh)
    La-tập dịch âm tiếng Anh "logic": (1) Logic học. (2) Sự hợp lí, tính cách thuận với quy luật bình thường.
    ◎Như: tha đích thuyết từ tiền hậu mâu thuẫn, bất hợp la-tập , lời nói của anh ấy trước sau mâu thuẫn, không hợp logic. (3) Phương pháp lí luận.

    lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (vhn)
    la, như "dò la: tuần la" (btcn)

    Chữ gần giống với 邏:

    , , 𨙛, 𨙝,

    Dị thể chữ 邏

    ,

    Chữ gần giống 邏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邏 Tự hình chữ 邏 Tự hình chữ 邏 Tự hình chữ 邏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邏

    la:dò la: tuần la
    lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
    邏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邏 Tìm thêm nội dung cho: 邏