Chữ 巡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巡, chiết tự chữ TUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡:

巡 tuần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巡

Chiết tự chữ tuần bao gồm chữ 辵 巛 hoặc 辶 巛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 巡 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 巛
  • sước, xích, xước
  • khôn, sào, xuyên
  • 2. 巡 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 巛
  • sước, xích, xước
  • khôn, sào, xuyên
  • tuần [tuần]

    U+5DE1, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2;
    Việt bính: ceon4
    1. [巡視] tuần thị;

    tuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 巡

    (Động) Qua lại xem xét.
    ◎Như: tuần thị
    , tuần sát .

    (Danh)
    Lượng từ: lần rót rượu.
    ◎Như: nhất tuần một lượt rót rượu.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tửu chí sổ tuần (Đệ bát hồi) Rượu uống được vài tuần.
    tuần, như "đi tuần" (vhn)

    Nghĩa của 巡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廵)
    [xún]
    Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
    Số nét: 7
    Hán Việt: TUẦN
    1. tuần tra; tuần sát。巡查;巡视。
    巡夜
    tuần tra ban đêm

    2. tuần (rượu trà)。量词,遍(用于给全座斟酒)。
    酒过三巡
    rượu quá ba tuần
    Từ ghép:
    巡捕 ; 巡捕房 ; 巡查 ; 巡风 ; 巡抚 ; 巡航 ; 巡回 ; 巡教 ; 巡警 ; 巡礼 ; 巡逻 ; 巡哨 ; 巡视 ; 巡天 ; 巡行 ; 巡幸 ; 巡洋舰 ; 巡夜 ; 巡弋 ; 巡游 ; 巡诊

    Chữ gần giống với 巡:

    , , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

    Dị thể chữ 巡

    ,

    Chữ gần giống 巡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巡 Tự hình chữ 巡 Tự hình chữ 巡 Tự hình chữ 巡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡

    tuần:đi tuần
    巡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巡 Tìm thêm nội dung cho: 巡