Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 巡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巡, chiết tự chữ TUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡:
巡
Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4
1. [巡視] tuần thị;
巡 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 巡
(Động) Qua lại xem xét.◎Như: tuần thị 巡視, tuần sát 巡察.
(Danh) Lượng từ: lần rót rượu.
◎Như: nhất tuần 一巡 một lượt rót rượu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tửu chí sổ tuần 酒至數巡 (Đệ bát hồi) Rượu uống được vài tuần.
tuần, như "đi tuần" (vhn)
Nghĩa của 巡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廵)
[xún]
Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
Số nét: 7
Hán Việt: TUẦN
1. tuần tra; tuần sát。巡查;巡视。
巡夜
tuần tra ban đêm
量
2. tuần (rượu trà)。量词,遍(用于给全座斟酒)。
酒过三巡
rượu quá ba tuần
Từ ghép:
巡捕 ; 巡捕房 ; 巡查 ; 巡风 ; 巡抚 ; 巡航 ; 巡回 ; 巡教 ; 巡警 ; 巡礼 ; 巡逻 ; 巡哨 ; 巡视 ; 巡天 ; 巡行 ; 巡幸 ; 巡洋舰 ; 巡夜 ; 巡弋 ; 巡游 ; 巡诊
[xún]
Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
Số nét: 7
Hán Việt: TUẦN
1. tuần tra; tuần sát。巡查;巡视。
巡夜
tuần tra ban đêm
量
2. tuần (rượu trà)。量词,遍(用于给全座斟酒)。
酒过三巡
rượu quá ba tuần
Từ ghép:
巡捕 ; 巡捕房 ; 巡查 ; 巡风 ; 巡抚 ; 巡航 ; 巡回 ; 巡教 ; 巡警 ; 巡礼 ; 巡逻 ; 巡哨 ; 巡视 ; 巡天 ; 巡行 ; 巡幸 ; 巡洋舰 ; 巡夜 ; 巡弋 ; 巡游 ; 巡诊
Dị thể chữ 巡
廵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡
| tuần | 巡: | đi tuần |

Tìm hình ảnh cho: 巡 Tìm thêm nội dung cho: 巡
