Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幬, chiết tự chữ TRÙ, ĐÀO, ĐÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幬:
幬 trù, đào
Đây là các chữ cấu thành từ này: 幬
幬
Biến thể giản thể: 帱;
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
幬 trù, đào
(Danh) Màn xe.Một âm là đào.
(Động) Che trùm.
đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Pinyin: chou2, dao4;
Việt bính: cau4 dou6 tou4;
幬 trù, đào
Nghĩa Trung Việt của từ 幬
(Danh) Màn ngồi thiền định.(Danh) Màn xe.Một âm là đào.
(Động) Che trùm.
đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)
Dị thể chữ 幬
帱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幬
| trù | 幬: | trù (màn che, mái trướng) |
| đáo | 幬: | đáo (cái nắp đậy) |

Tìm hình ảnh cho: 幬 Tìm thêm nội dung cho: 幬
