Cao su chống va đập cửa
Chữ 恣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恣, chiết tự chữ THƯ, TỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恣:
恣
Pinyin: zi4, ci1;
Việt bính: ci3 zi1 zi3
1. [恣睢] thư tuy;
恣 tứ, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 恣
(Động) Phóng túng, buông thả.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhân thử, Tháo đắc tứ ý phóng đãng 因此, 操得恣意放蕩 (Đệ nhất hồi 第一回) Nhân thể, (Tào) Tháo (càng) được tự do phóng đãng (hơn trước).Một âm là thư.
§ Xem thư tuy 恣睢.
thư, như "thư (tha hồ)" (gdhn)
tứ, như "tứ (tha hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 恣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TỨ
1. buông thả; phóng túng; không câu thúc。放纵;没有拘束。
恣意
tuỳ tiện
方
2. dễ chịu。(恣儿)舒服;自在。
恣得很
rất dễ chịu; dễ chịu lắm
Từ ghép:
恣情 ; 恣情纵欲 ; 恣肆 ; 恣肆无忌 ; 恣睢 ; 恣心所欲 ; 恣行无忌 ; 恣意 ; 恣意妄为
Số nét: 10
Hán Việt: TỨ
1. buông thả; phóng túng; không câu thúc。放纵;没有拘束。
恣意
tuỳ tiện
方
2. dễ chịu。(恣儿)舒服;自在。
恣得很
rất dễ chịu; dễ chịu lắm
Từ ghép:
恣情 ; 恣情纵欲 ; 恣肆 ; 恣肆无忌 ; 恣睢 ; 恣心所欲 ; 恣行无忌 ; 恣意 ; 恣意妄为
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恣
| thư | 恣: | thư (tha hồ) |
| tứ | 恣: | tứ (tha hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 恣 Tìm thêm nội dung cho: 恣
