Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彬, chiết tự chữ BÂN, BĂN, BẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彬:
彬
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [彬蔚] bân úy;
彬 bân
Nghĩa Trung Việt của từ 彬
(Tính) Bân bân 彬彬 các thứ khác nhau phối hợp đầy đủ quân bình.§ Cũng viết bân bân 斌斌.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Danh) Họ Bân.
băn, như "băn khoăn" (vhn)
bận, như "bận rộn" (btcn)
bân, như "bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)" (btcn)
Nghĩa của 彬 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 彬
斌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬
| bân | 彬: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| băn | 彬: | băn khoăn |
| bận | 彬: | bận rộn |

Tìm hình ảnh cho: 彬 Tìm thêm nội dung cho: 彬
