Cao su chống va đập cửa

Chữ 漲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漲, chiết tự chữ NHƯỚNG, TRƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漲:

漲 trướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漲

Chiết tự chữ nhướng, trướng bao gồm chữ 水 張 hoặc 氵 張 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漲 cấu thành từ 2 chữ: 水, 張
  • thuỷ, thủy
  • chanh, choang, chăng, chương, chướng, dăng, giương, trương, trướng
  • 2. 漲 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 張
  • thuỷ, thủy
  • chanh, choang, chăng, chương, chướng, dăng, giương, trương, trướng
  • trướng [trướng]

    U+6F32, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhang3, zhang4, zhang1;
    Việt bính: zoeng2 zoeng3
    1. [彭漲] bành trướng;

    trướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 漲

    (Động) To lên, phình, trương.
    § Thông trướng
    .
    ◎Như: trướng đại phình to lên.

    (Động)
    Dâng tràn.
    ◇Nguyễn Trãi : Vũ hậu xuân triều trướng hải môn (Chu trung ngẫu thành ) Sau cơn mưa, nước triều mùa xuân dâng lên ở cửa biển.

    (Động)
    Tăng cao, lên cao.
    ◎Như: trướng giá vật giá lên cao.

    trướng, như "trướng lên (do nước)" (vhn)
    nhướng, như "nhướng cổ" (btcn)

    Chữ gần giống với 漲:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漲

    ,

    Chữ gần giống 漲

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漲 Tự hình chữ 漲 Tự hình chữ 漲 Tự hình chữ 漲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漲

    nhướng:nhướng cổ
    trướng:trướng lên (do nước)
    漲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漲 Tìm thêm nội dung cho: 漲