Cao su chống va đập cửa
Chữ 漲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漲, chiết tự chữ NHƯỚNG, TRƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漲:
漲
Chiết tự chữ 漲
Chiết tự chữ nhướng, trướng bao gồm chữ 水 張 hoặc 氵 張 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 漲 cấu thành từ 2 chữ: 水, 張 |
2. 漲 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 張 |
Biến thể giản thể: 涨;
Pinyin: zhang3, zhang4, zhang1;
Việt bính: zoeng2 zoeng3
1. [彭漲] bành trướng;
漲 trướng
§ Thông trướng 脹.
◎Như: trướng đại 漲大 phình to lên.
(Động) Dâng tràn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vũ hậu xuân triều trướng hải môn 雨後春潮漲海門 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Sau cơn mưa, nước triều mùa xuân dâng lên ở cửa biển.
(Động) Tăng cao, lên cao.
◎Như: trướng giá 漲價 vật giá lên cao.
trướng, như "trướng lên (do nước)" (vhn)
nhướng, như "nhướng cổ" (btcn)
Pinyin: zhang3, zhang4, zhang1;
Việt bính: zoeng2 zoeng3
1. [彭漲] bành trướng;
漲 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 漲
(Động) To lên, phình, trương.§ Thông trướng 脹.
◎Như: trướng đại 漲大 phình to lên.
(Động) Dâng tràn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vũ hậu xuân triều trướng hải môn 雨後春潮漲海門 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Sau cơn mưa, nước triều mùa xuân dâng lên ở cửa biển.
(Động) Tăng cao, lên cao.
◎Như: trướng giá 漲價 vật giá lên cao.
trướng, như "trướng lên (do nước)" (vhn)
nhướng, như "nhướng cổ" (btcn)
Chữ gần giống với 漲:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漲
涨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漲
| nhướng | 漲: | nhướng cổ |
| trướng | 漲: | trướng lên (do nước) |

Tìm hình ảnh cho: 漲 Tìm thêm nội dung cho: 漲
