Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脹, chiết tự chữ CHƯƠNG, CHƯỚNG, RƯỚN, TRƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脹:
脹
Biến thể giản thể: 胀;
Pinyin: zhang4, chang2;
Việt bính: zoeng3;
脹 trướng
◎Như: bành trướng 膨脹 mở căng ra, nhiệt trướng lãnh súc 熱脹冷縮 nóng dãn lạnh co.
(Tính) Đầy, nặng bụng (vì ăn no quá có cảm giác khó chịu).
◎Như: phúc trướng 腹脹 bụng đầy.
(Tính) Sưng, phù.
◎Như: thũng trướng 腫脹 sưng phù.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tập Nhân khởi lai, tiện giác thân thể phát trọng, đầu đông mục trướng, tứ chi hỏa nhiệt 襲人起來, 便覺身體發重, 頭疼目脹, 四肢火熱 (Đệ thập cửu hồi) Tập Nhân dậy, thấy người khó chịu, đầu nhức, mắt húp, chân tay nóng bức.
trướng, như "bụng trướng lên" (vhn)
chương, như "chương lên, chết chương" (btcn)
rướn, như "rướn cổ" (btcn)
chướng, như "chướng bụng" (gdhn)
Pinyin: zhang4, chang2;
Việt bính: zoeng3;
脹 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 脹
(Động) To lên, dãn ra, phình ra.◎Như: bành trướng 膨脹 mở căng ra, nhiệt trướng lãnh súc 熱脹冷縮 nóng dãn lạnh co.
(Tính) Đầy, nặng bụng (vì ăn no quá có cảm giác khó chịu).
◎Như: phúc trướng 腹脹 bụng đầy.
(Tính) Sưng, phù.
◎Như: thũng trướng 腫脹 sưng phù.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tập Nhân khởi lai, tiện giác thân thể phát trọng, đầu đông mục trướng, tứ chi hỏa nhiệt 襲人起來, 便覺身體發重, 頭疼目脹, 四肢火熱 (Đệ thập cửu hồi) Tập Nhân dậy, thấy người khó chịu, đầu nhức, mắt húp, chân tay nóng bức.
trướng, như "bụng trướng lên" (vhn)
chương, như "chương lên, chết chương" (btcn)
rướn, như "rướn cổ" (btcn)
chướng, như "chướng bụng" (gdhn)
Chữ gần giống với 脹:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脹
| chương | 脹: | chương lên, chết chương |
| chướng | 脹: | chướng bụng |
| rướn | 脹: | rướn cổ |
| trướng | 脹: | bụng trướng lên |

Tìm hình ảnh cho: 脹 Tìm thêm nội dung cho: 脹
