Chữ 脹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脹, chiết tự chữ CHƯƠNG, CHƯỚNG, RƯỚN, TRƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脹:

脹 trướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脹

Chiết tự chữ chương, chướng, rướn, trướng bao gồm chữ 肉 長 hoặc 月 長 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脹 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 長
  • nhục, nậu
  • tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • 2. 脹 cấu thành từ 2 chữ: 月, 長
  • ngoạt, nguyệt
  • tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • trướng [trướng]

    U+8139, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhang4, chang2;
    Việt bính: zoeng3;

    trướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 脹

    (Động) To lên, dãn ra, phình ra.
    ◎Như: bành trướng
    mở căng ra, nhiệt trướng lãnh súc nóng dãn lạnh co.

    (Tính)
    Đầy, nặng bụng (vì ăn no quá có cảm giác khó chịu).
    ◎Như: phúc trướng bụng đầy.

    (Tính)
    Sưng, phù.
    ◎Như: thũng trướng sưng phù.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tập Nhân khởi lai, tiện giác thân thể phát trọng, đầu đông mục trướng, tứ chi hỏa nhiệt , 便, , (Đệ thập cửu hồi) Tập Nhân dậy, thấy người khó chịu, đầu nhức, mắt húp, chân tay nóng bức.

    trướng, như "bụng trướng lên" (vhn)
    chương, như "chương lên, chết chương" (btcn)
    rướn, như "rướn cổ" (btcn)
    chướng, như "chướng bụng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 脹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Dị thể chữ 脹

    , ,

    Chữ gần giống 脹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脹 Tự hình chữ 脹 Tự hình chữ 脹 Tự hình chữ 脹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脹

    chương:chương lên, chết chương
    chướng:chướng bụng
    rướn:rướn cổ
    trướng:bụng trướng lên
    脹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脹 Tìm thêm nội dung cho: 脹