Chữ 肚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肚, chiết tự chữ ĐỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肚:

肚 đỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肚

Chiết tự chữ đỗ bao gồm chữ 肉 土 hoặc 月 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肚 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 土
  • nhục, nậu
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 肚 cấu thành từ 2 chữ: 月, 土
  • ngoạt, nguyệt
  • thổ, đỗ, độ
  • đỗ [đỗ]

    U+809A, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du4, du3;
    Việt bính: tou5;

    đỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 肚

    (Danh) Bụng, dạ dày.
    ◎Như: trư đỗ
    bao tử heo.
    ◇Thủy hử truyện : Ca ca kí đỗ cơ, tiểu đệ hữu can nhục thiêu bính tại thử , (Đệ lục hồi) Đại ca đang đói bụng, tiểu đệ có thịt khô bánh nướng ở đây.

    (Danh)
    Bụng dạ, tấm lòng.
    ◎Như: diện kết khẩu đầu giao, đỗ lí sinh kinh cức , bề ngoài kết giao, trong lòng sinh gai góc.
    ◇Thủy hử truyện : Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ , , , , (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.

    (Danh)
    Đỗ tử : (1) Bụng. (2) Phần phình lên của một vật gì, như cái bụng.
    ◎Như: thối đỗ tử bắp chân, bắp đùi.
    đỗ, như "đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)" (gdhn)

    Nghĩa của 肚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỖ
    bụng; dạ dày; bao tử。(肚儿)肚子。
    羊肚儿。
    bao tử dê
    Ghi chú: 另见dù
    Từ ghép:
    肚子
    [dù]
    Bộ: 月(Nhục)
    Hán Việt: ĐỖ
    bụng; cái bụng。(肚儿)肚子。
    Ghi chú: 另见dǔ
    Từ ghép:
    肚肠 ; 肚带 ; 肚量 ; 肚皮 ; 肚脐 ; 肚子

    Chữ gần giống với 肚:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Chữ gần giống 肚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肚 Tự hình chữ 肚 Tự hình chữ 肚 Tự hình chữ 肚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

    đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)
    肚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肚 Tìm thêm nội dung cho: 肚