Chữ 喫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喫, chiết tự chữ KHIẾT, KHẾ, KHỊA, KHỊT, NGẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喫:

喫 khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喫

Chiết tự chữ khiết, khế, khịa, khịt, ngật bao gồm chữ 口 契 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喫 cấu thành từ 2 chữ: 口, 契
  • khẩu
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • khiết [khiết]

    U+55AB, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1, ji1;
    Việt bính: hek3 jaak3;

    khiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 喫

    (Động) Ăn uống.
    ◇Thủy hử truyện
    : Điếm gia thiết nhất bàn thục ngưu nhục, năng nhất hồ nhiệt tửu, thỉnh Lâm Xung khiết , , (Đệ thập hồi) Nhà quán thái một đĩa thịt bò chín, hâm một hồ rượu nóng, mời Lâm Xung ăn uống.

    (Động)
    Nhận chịu.
    ◎Như: khiết khuy chịu thiệt, khiết khẩn gắng chịu.
    ◇Quan Hán Khanh : Khiết đả khiết mạ, thiên tân vạn khổ , (Ngũ Hầu Yến ) Chịu đánh chịu mắng, muôn đắng nghìn cay.

    khịt, như "khụt khịt" (vhn)
    khế, như "cây khế" (btcn)
    khịa, như "cà khịa" (btcn)
    khiết, như "khiết (xem Ngật)" (gdhn)
    ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 喫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 喫

    ,

    Chữ gần giống 喫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喫 Tự hình chữ 喫 Tự hình chữ 喫 Tự hình chữ 喫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喫

    khiết:khiết (xem Ngật)
    khè: 
    khế:trái khế
    khịa:cà khịa
    khịt:khụt khịt
    ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
    喫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喫 Tìm thêm nội dung cho: 喫