kị húy
Kiêng kị, ẩn tránh ngôn ngữ hoặc không làm cử động nào đó.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhân gia hoàn một nã tiến cá thập ma lai, tựu thuyết sử bất đắc, bất can bất tịnh đích đông tây kị húy, giá thiêu chỉ đảo bất kị húy?
人家還沒拿進個什麼來, 就說使不得, 不乾不淨的東西忌諱, 這燒紙倒不忌諱 (Đệ lục thập hồi) Có những cái người ta chưa mang đến mà nó đã nói ngay là không dùng được, không sạch sẽ, kiêng kị này nọ, thế thì đốt giấy tiền không kiêng kị à?Chỉ giấm, tức
thố
醋 (phương ngôn phương Bắc).
Nghĩa của 忌讳 trong tiếng Trung hiện đại:
老张最忌讳人家叫他的小名。
anh Trương rất kị người khác gọi tên tục của anh ấy.
2. điều kiêng kị; điều kị。对某些可能产生不利后果的事力求避免。
在学习上,最忌讳的是有始无终。
trong học tập, điều kị nhất là có đầu mà không có đuôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諱
| huý | 諱: | huý kỵ, phạm huý; tên huý |

Tìm hình ảnh cho: 忌諱 Tìm thêm nội dung cho: 忌諱
