Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 忌諱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忌諱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kị húy
Kiêng kị, ẩn tránh ngôn ngữ hoặc không làm cử động nào đó.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhân gia hoàn một nã tiến cá thập ma lai, tựu thuyết sử bất đắc, bất can bất tịnh đích đông tây kị húy, giá thiêu chỉ đảo bất kị húy?
來, 使得, 西諱, 諱 (Đệ lục thập hồi) Có những cái người ta chưa mang đến mà nó đã nói ngay là không dùng được, không sạch sẽ, kiêng kị này nọ, thế thì đốt giấy tiền không kiêng kị à?Chỉ giấm, tức
thố
醋 (phương ngôn phương Bắc).

Nghĩa của 忌讳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì·huì] 1. kị; kiêng; kiêng kị; cữ; cữ kiêng; kiêng cữ。因风俗习惯或个人理由等,对某些言语或举动有所顾忌,积久成为禁忌。
老张最忌讳人家叫他的小名。
anh Trương rất kị người khác gọi tên tục của anh ấy.
2. điều kiêng kị; điều kị。对某些可能产生不利后果的事力求避免。
在学习上,最忌讳的是有始无终。
trong học tập, điều kị nhất là có đầu mà không có đuôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諱

huý:huý kỵ, phạm huý; tên huý
忌諱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忌諱 Tìm thêm nội dung cho: 忌諱