Chữ 醋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醋, chiết tự chữ THỐ, TẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醋:

醋 thố, tạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醋

Chiết tự chữ thố, tạc bao gồm chữ 酉 昔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醋 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 昔
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • thách, tách, tích, tếch
  • thố, tạc [thố, tạc]

    U+918B, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu4, ti3;
    Việt bính: cou3;

    thố, tạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 醋

    (Danh) Giấm.
    ◎Như: mễ thố
    giấm gạo.

    (Danh)
    Lòng ghen ghét.
    ◎Như: thố ý lòng ganh ghét.
    § Sách Tục Văn Hiến Thông Khảo nói con sư tử mỗi ngày ăn hết một bình giấm, nói ví như đàn bà ghen, vì thế đời sau mới gọi đàn bà ghen là sư tử.

    (Động)
    Sợ.
    ◇Tây du kí 西: Tha kiến nã ngã bất trụ, tẫn hữu kỉ phân thố ngã , (Đệ nhị thập lục hồi) Ông ta thấy chèn ta không được, cũng có phần nể sợ ta.

    (Động)
    Ghen ghét, đố kị.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhân thử Giả Thụy, Kim Vinh đẳng nhất can nhân, dã chánh thố đố tha lưỡng cá , , (Đệ cửu hồi) Vì thế cả Giả Thụy lẫn Kim Vinh đều ghét sẵn hai đứa này.Một âm là tạc.

    (Động)

    § Thông tạc .
    thố, như "thố (giấm; ghen)" (gdhn)

    Nghĩa của 醋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cù]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 15
    Hán Việt: THỐ
    1. giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua。调味用的酸的液体,多用米或高粱等发酵制成。
    2. ghen tuông; ghen tị; ghen ghét; đố kỵ; giấm chua。比喻嫉妒(多指在男女关系上)。
    醋 意。
    ý ghen tuông.
    吃醋
    。 đánh ghen.
    Từ ghép:
    醋大 ; 醋劲儿 ; 醋栗 ; 醋酸 ; 醋酸纤维 ; 醋心

    Chữ gần giống với 醋:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨡕, 𨡧, 𨡨,

    Chữ gần giống 醋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醋 Tự hình chữ 醋 Tự hình chữ 醋 Tự hình chữ 醋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醋

    thố:thố (giấm; ghen)
    醋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醋 Tìm thêm nội dung cho: 醋