Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bi tráng
Bi thảm hùng tráng.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Thanh tiết bi tráng, thính giả mạc bất khảng khái
聲節悲壯, 聽者莫不慷慨 (Nễ Hành truyện 禰衡傳).
Nghĩa của 悲壮 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēizhuàng] 形
bi tráng; bi hùng。 (声音、诗文等)悲哀而雄壮;情节悲哀而壮烈。
悲壮的曲调。
khúc ca bi tráng
bi tráng; bi hùng。 (声音、诗文等)悲哀而雄壮;情节悲哀而壮烈。
悲壮的曲调。
khúc ca bi tráng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壯
| tráng | 壯: | cường tráng, tráng lệ |
| trắng | 壯: | trắng răng; nói trắng ra |
| trớn | 壯: |

Tìm hình ảnh cho: 悲壯 Tìm thêm nội dung cho: 悲壯
