Chữ 禰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禰, chiết tự chữ NỄ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禰:

禰 nễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禰

禰

Chiết tự chữ 禰

Chiết tự chữ nễ bao gồm chữ 示 爾 hoặc 礻 爾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禰 cấu thành từ 2 chữ: 示, 爾
  • 示 kì, thị
  • 爾 nhãi, nhĩ
  • 2. 禰 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 爾
  • 礻 kì, thị, tự
  • 爾 nhãi, nhĩ
  • nễ [nễ]

    U+79B0, tổng 18 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 祢;
    Pinyin: ni3, mi2, xian3;
    Việt bính: nei4 nei5;

    禰 nễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 禰

    (Danh) Nhà thờ cha.
    § Cha còn sống gọi là phụ 父
    , chết gọi là khảo 考, rước vào miếu thờ gọi là nễ 禰.

    (Danh)
    Tên đất thời Xuân Thu của nhà Trịnh 鄭, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.

    Chữ gần giống với 禰:

    禰, 禱, 𥜒, 𥜓,

    Dị thể chữ 禰

    祢,

    Chữ gần giống 禰

    禡, 祳, 禀, 祿, 祾, 祽, 祼, 祻, 祺, 祹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禰 Tự hình chữ 禰 Tự hình chữ 禰 Tự hình chữ 禰

    禰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禰 Tìm thêm nội dung cho: 禰