Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 夠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夠, chiết tự chữ CÚ, CẤU, HÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夠:

夠 cú, hú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夠

Chiết tự chữ cú, cấu, hú bao gồm chữ 多 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夠 cấu thành từ 2 chữ: 多, 句
  • đa, đi, đơ
  • câu, cú, cấu
  • cú, hú [cú, hú]

    U+5920, tổng 11 nét, bộ Tịch 夕
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau3;

    cú, hú

    Nghĩa Trung Việt của từ 夠

    (Phó) Đủ (số lượng).
    ◎Như: giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục
    số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.

    (Phó)
    Đủ, đạt tới (trình độ).
    ◎Như: cú khoái đủ nhanh, cú hảo đủ tốt, thái cú bất cú hàm? món ăn đủ mặn chưa?
    ◇Bá Dương : Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai? (Xú lậu đích Trung Quốc nhân ) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?

    (Phó)
    Nhàm chán, ngán, ngấy.
    ◎Như: đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, giá chủng thoại ngã thính cú liễu những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
    § Ta quen đọc là .
    § Cũng viết là .
    cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 夠:

    , , 𡖡,

    Dị thể chữ 夠

    , ,

    Chữ gần giống 夠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夠

    cấu:cấu cách (đủ tài)
    夠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夠 Tìm thêm nội dung cho: 夠