Từ: 惡貫滿盈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡貫滿盈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滿

ác quán mãn doanh
Tội ác như dây xâu tiền, đã đến ngày phải báo đền.
§ Nguồn gốc:
◇Thư Kinh 經:
Thương tội quán doanh, thiên mệnh tru chi
盈, 之 (Thái thệ thượng 上).

Nghĩa của 恶贯满盈 trong tiếng Trung hiện đại:

[èguànmǎnyíng] Hán Việt: ÁC QUÁN MÃN DOANH
tội ác chồng chất; tội ác tày trời; đầy tội ác; tội ác đầy đầu。作恶极多,已到末日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫

quan:quan tiền
quen:quen nhau
quán:quê quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿

mãn滿:mãn nguyện
mớn滿:mớn nước
mởn滿:mơn mởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng:xóm diềng
doanh:doanh dư
dềnh:dềnh lên
giềng:láng giềng
riêng:riêng rẽ
惡貫滿盈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡貫滿盈 Tìm thêm nội dung cho: 惡貫滿盈