Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惡貫滿盈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡貫滿盈:
ác quán mãn doanh
Tội ác như dây xâu tiền, đã đến ngày phải báo đền.
§ Nguồn gốc:
◇Thư Kinh 書經:
Thương tội quán doanh, thiên mệnh tru chi
商罪貫盈, 天命誅之 (Thái thệ thượng 泰誓上).
Nghĩa của 恶贯满盈 trong tiếng Trung hiện đại:
[èguànmǎnyíng] Hán Việt: ÁC QUÁN MÃN DOANH
tội ác chồng chất; tội ác tày trời; đầy tội ác; tội ác đầy đầu。作恶极多,已到末日。
tội ác chồng chất; tội ác tày trời; đầy tội ác; tội ác đầy đầu。作恶极多,已到末日。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫
| quan | 貫: | quan tiền |
| quen | 貫: | quen nhau |
| quán | 貫: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿
| mãn | 滿: | mãn nguyện |
| mớn | 滿: | mớn nước |
| mởn | 滿: | mơn mởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 惡貫滿盈 Tìm thêm nội dung cho: 惡貫滿盈
