Cao su chống va đập cửa
Từ: 打开天窗说亮话 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打开天窗说亮话:
Nghĩa của 打开天窗说亮话 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎkāitiānchuāngshuōliànghuà] nói trắng ra; nói toạc móng heo; nói thẳng ra。比喻毫无隐瞒地公开说出来。也说打开窗子说亮话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗
| song | 窗: | cửa song (cửa sổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 打开天窗说亮话 Tìm thêm nội dung cho: 打开天窗说亮话
