Từ: 把酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 把 • 酒

bả tửu
Nâng chén rượu mời. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然:
Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma
開軒面場圃, 把酒話桑麻 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.

Nghĩa của 把酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎjiǔ] nâng cốc; nâng ly. 端起酒杯。
把酒临风
nâng cốc đứng trước gió (khí thế hào sảng, tự tại thong dong)
把酒问青天
nâng cốc hỏi trời xanh (rơi vào tình thế khó khăn không tìm được cách giải quyết).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu酒:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu酒:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu酒:ham mê tửu sắc
把酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把酒 Tìm thêm nội dung cho: 把酒