Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 把酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bả tửu
Nâng chén rượu mời. ◇Mạnh Hạo Nhiên 然:
Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma
圃, 麻 (Quá cố nhân trang 莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.

Nghĩa của 把酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎjiǔ] nâng cốc; nâng ly. 端起酒杯。
把酒临风
nâng cốc đứng trước gió (khí thế hào sảng, tự tại thong dong)
把酒问青天
nâng cốc hỏi trời xanh (rơi vào tình thế khó khăn không tìm được cách giải quyết).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
把酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把酒 Tìm thêm nội dung cho: 把酒