Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圃, chiết tự chữ BO, BÒ, PHỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圃:
圃
Pinyin: pu3;
Việt bính: bou2 pou2;
圃 phố
Nghĩa Trung Việt của từ 圃
(Danh) Vườn trồng rau.◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma 開軒面場圃, 把酒話桑麻 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.
bo, như "giữ bo bo" (vhn)
bò, như "quân bò" (btcn)
phố, như "phố (vườn)" (btcn)
Nghĩa của 圃 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔ]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐ
vườn。种菜蔬、花草的园子或园地。
菜圃。
vườn rau.
苗圃。
vườn ươm.
花圃。
vườn hoa.
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐ
vườn。种菜蔬、花草的园子或园地。
菜圃。
vườn rau.
苗圃。
vườn ươm.
花圃。
vườn hoa.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圃
| bo | 圃: | giữ bo bo |
| bò | 圃: | quần bò |
| bô | 圃: | kêu bô bô |
| phố | 圃: | phố (vườn) |

Tìm hình ảnh cho: 圃 Tìm thêm nội dung cho: 圃
