Chữ 圃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圃, chiết tự chữ BO, BÒ, PHỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圃:

圃 phố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圃

Chiết tự chữ bo, bò, phố bao gồm chữ 囗 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圃 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 甫
  • vi
  • bo, bô, bố, phủ
  • phố [phố]

    U+5703, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu3;
    Việt bính: bou2 pou2;

    phố

    Nghĩa Trung Việt của từ 圃

    (Danh) Vườn trồng rau.
    ◇Mạnh Hạo Nhiên
    : Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma , (Quá cố nhân trang ) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.

    bo, như "giữ bo bo" (vhn)
    bò, như "quân bò" (btcn)
    phố, như "phố (vườn)" (btcn)

    Nghĩa của 圃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǔ]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHỐ
    vườn。种菜蔬、花草的园子或园地。
    菜圃。
    vườn rau.
    苗圃。
    vườn ươm.
    花圃。
    vườn hoa.

    Chữ gần giống với 圃:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 圃

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圃 Tự hình chữ 圃 Tự hình chữ 圃 Tự hình chữ 圃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圃

    bo:giữ bo bo
    :quần bò
    :kêu bô bô
    phố:phố (vườn)
    圃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圃 Tìm thêm nội dung cho: 圃