đầu hạtHạt
轄 cái chốt cắm ngoài đầu trục cho bánh xe không trụt ra được. Đời Hán, Trần Tuân hiếu khách, đem ném đinh chốt trên xe của khách xuống giếng, để giữ khách ở lại. ◇Hán Thư 漢書:
Thủ khách xa hạt đầu tỉnh trung
取客車轄投井中 (Du hiệp truyện 游俠傳, Trần Tuân truyện 陳遵傳) Lấy cái đinh chốt trên xe của khách ném xuống giếng. §
Đầu hạt
投轄 chỉ tình lưu luyến khách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轄
| hạt | 轄: | địa hạt |
| hợt | 轄: | hời hợt |

Tìm hình ảnh cho: 投轄 Tìm thêm nội dung cho: 投轄
