Từ: 投轄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投轄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đầu hạt
Hạt
cái chốt cắm ngoài đầu trục cho bánh xe không trụt ra được. Đời Hán, Trần Tuân hiếu khách, đem ném đinh chốt trên xe của khách xuống giếng, để giữ khách ở lại. ◇Hán Thư 書:
Thủ khách xa hạt đầu tỉnh trung
中 (Du hiệp truyện 傳, Trần Tuân truyện 傳) Lấy cái đinh chốt trên xe của khách ném xuống giếng. §
Đầu hạt
chỉ tình lưu luyến khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轄

hạt:địa hạt
hợt:hời hợt
投轄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投轄 Tìm thêm nội dung cho: 投轄