Từ: 抱一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bão nhất
Ôm giữ đạo, trước sau như một.
◇Đạo Đức Kinh 經:
Khúc tắc toàn, uổng tắc trực. Oa tắc doanh, tệ tắc tân. Thiểu tắc đắc, đa tắc hoặc. Thị dĩ thánh nhân bão nhất vi thiên hạ thức
全, 直. 盈, 新. 得, 惑. 式 (Chương 22) Vẹo thì ngay, cong sẽ thẳng. Trũng thì đầy, cũ sẽ mới. Ít thì thêm, nhiều hóa mê. Vì vậy mà thánh nhân ôm giữ lấy đạo, làm mẫu mực cho thiên hạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
抱一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱一 Tìm thêm nội dung cho: 抱一