Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窪, chiết tự chữ OA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窪:
窪
Chiết tự chữ 窪
Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 穴 洼 hoặc 穴 水 圭 hoặc 穴 氵 圭 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 窪 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 洼 |
2. 窪 cấu thành từ 3 chữ: 穴, 水, 圭 |
3. 窪 cấu thành từ 3 chữ: 穴, 氵, 圭 |
Biến thể giản thể: 洼;
Pinyin: wa1;
Việt bính: waa1;
窪 oa
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tị huyết hạ chú, lưu địa thượng thành oa 鼻血下注, 流地上成窪 (Hải công tử 海公子) Máu mũi đổ xuống, chảy trên đất thành vũng.
(Tính) Trũng, lõm.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Phù Nam, tại Nhật Nam chi nam thất thiên lí, địa ti oa 扶南, 在日南之南七千里, 地卑窪 (Phù Nam truyện 扶南傳) Phù Nam, ở phía nam Nhật Nam bảy ngàn dặm, đất thấp trũng.
(Phó) Sâu.
oa, như "oa (chỗ trũng)" (gdhn)
Pinyin: wa1;
Việt bính: waa1;
窪 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 窪
(Danh) Chỗ trũng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tị huyết hạ chú, lưu địa thượng thành oa 鼻血下注, 流地上成窪 (Hải công tử 海公子) Máu mũi đổ xuống, chảy trên đất thành vũng.
(Tính) Trũng, lõm.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Phù Nam, tại Nhật Nam chi nam thất thiên lí, địa ti oa 扶南, 在日南之南七千里, 地卑窪 (Phù Nam truyện 扶南傳) Phù Nam, ở phía nam Nhật Nam bảy ngàn dặm, đất thấp trũng.
(Phó) Sâu.
oa, như "oa (chỗ trũng)" (gdhn)
Dị thể chữ 窪
洼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窪
| oa | 窪: | oa (chỗ trũng) |

Tìm hình ảnh cho: 窪 Tìm thêm nội dung cho: 窪
