Chữ 窪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窪, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窪:

窪 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窪

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 穴 洼 hoặc 穴 水 圭 hoặc 穴 氵 圭 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 窪 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 洼
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • oa
  • 2. 窪 cấu thành từ 3 chữ: 穴, 水, 圭
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • thuỷ, thủy
  • khoai, khuê, que, quê
  • 3. 窪 cấu thành từ 3 chữ: 穴, 氵, 圭
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • thuỷ, thủy
  • khoai, khuê, que, quê
  • oa [oa]

    U+7AAA, tổng 14 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wa1;
    Việt bính: waa1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 窪

    (Danh) Chỗ trũng.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Tị huyết hạ chú, lưu địa thượng thành oa , (Hải công tử ) Máu mũi đổ xuống, chảy trên đất thành vũng.

    (Tính)
    Trũng, lõm.
    ◇Tân Đường Thư : Phù Nam, tại Nhật Nam chi nam thất thiên lí, địa ti oa , , (Phù Nam truyện ) Phù Nam, ở phía nam Nhật Nam bảy ngàn dặm, đất thấp trũng.

    (Phó)
    Sâu.
    oa, như "oa (chỗ trũng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 窪:

    , , , , , , 𥧎,

    Dị thể chữ 窪

    ,

    Chữ gần giống 窪

    窿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窪 Tự hình chữ 窪 Tự hình chữ 窪 Tự hình chữ 窪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窪

    oa:oa (chỗ trũng)
    窪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窪 Tìm thêm nội dung cho: 窪