Cao su chống va đập cửa

Chữ 叨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叨, chiết tự chữ THAO, ĐAO, ĐAU, ĐÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叨:

叨 thao, đao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叨

Chiết tự chữ thao, đao, đau, đâu bao gồm chữ 口 刀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叨 cấu thành từ 2 chữ: 口, 刀
  • khẩu
  • dao, đao, đeo
  • thao, đao [thao, đao]

    U+53E8, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao1, dao1;
    Việt bính: dou1 tou1;

    thao, đao

    Nghĩa Trung Việt của từ 叨

    (Động) Tham (thường dùng nói về công danh, công lao).

    (Động)
    Được nhờ (cách nói xưa).
    ◎Như: thao quang
    nhận ân huệ của người.

    (Phó)
    Lạm được (lời nói khiêm).
    ◎Như: thao tại tri kỉ lạm được cho là tri kỉ (lời nói nhún mình).Một âm là đao.

    (Động)
    Nói nhiều, lải nhải.
    § Ta quen đọc là thao cả.
    ◎Như: thao thao lải nhải.

    đâu, như "đâu nàỏ" (vhn)
    đau, như "đau đáu" (btcn)
    đao, như "đao lao (nói dai)" (gdhn)
    thao, như "thao (được biệt đãi)" (gdhn)

    Nghĩa của 叨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: ĐAO
    cằn nhằn; lải nhải; léo nhéo。叨叨。
    Ghi chú: 另见dáo; tāo
    Từ ghép:
    叨叨 ; 叨登 ; 叨咕 ; 叨唠 ; 叨念
    [dáo]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: ĐAO
    nói thầm; lẩm bẩm。叨咕, 小声絮叨。
    他一肚子不满意,一边收拾,一边叨。
    anh ấy không hài lòng, vừa dọn dẹp, vừa lẩm bẩm.
    Ghi chú: 另见dāo; tāo
    [tāo]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: THAO
    nhận được; được nhờ。受到(好处);沾4.。
    叨光
    được tiếng lây; được thơm lây
    叨教
    được chỉ bảo; được chỉ giáo
    Ghi chú: 另见dāo; dáo
    Từ ghép:
    叨光 ; 叨教 ; 叨扰

    Chữ gần giống với 叨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Dị thể chữ 叨

    ,

    Chữ gần giống 叨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叨 Tự hình chữ 叨 Tự hình chữ 叨 Tự hình chữ 叨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叨

    thao:thao (được biệt đãi)
    đao:đao lao (nói dai)
    đau:đau đáu
    đâu:đâu nàỏ
    叨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叨 Tìm thêm nội dung cho: 叨