Cao su chống va đập cửa
chuyết bạc
Vụng về thiển bạc. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Chuyết bạc tài vô thủ, Sơ dong chức bất chuyên
拙薄才無取, 疏庸職不專 (Tân xương tân cư thư sự tứ thập vận 新昌新居書事四十韻).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙
| choét | 拙: | choét mắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choẹt | 拙: | |
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
| nhốt | 拙: | nhốt lại |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| sụt | 拙: | sụt sịt |
| trút | 拙: | trút xuống |
| xọt | 拙: | |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |

Tìm hình ảnh cho: 拙薄 Tìm thêm nội dung cho: 拙薄
