Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膊, chiết tự chữ BÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膊:
膊
Pinyin: bo2, po4, lie4;
Việt bính: bok3
1. [搭膊] đáp bác;
膊 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 膊
(Danh) Cánh tay.◎Như: thượng bác 上膊 phần cánh tay gần vai, hạ bác 下膊 phần cánh tay ở dưới cùi chỏ.
(Danh) Phiếm chỉ phần trên thân người.
◎Như: đả xích bác 打赤膊 để mình trần.
(Danh) Thịt khô.
§ Thông phủ 脯.
(Động) Phanh thây xé xác.
◇Tả truyện 左傳: Phất thính, sát nhi bác chư thành thượng 弗聽, 殺而膊諸城上 (Thành Công nhị niên 成公二年) Không nghe, giết rồi xé xác ở trên thành.
bác, như "thượng bác (cánh tay khúc trên)" (gdhn)
Nghĩa của 膊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: BÁC
名
cánh tay。上肢,近肩的部分;胳膊。
赤膊
cánh tay để trần
Số nét: 16
Hán Việt: BÁC
名
cánh tay。上肢,近肩的部分;胳膊。
赤膊
cánh tay để trần
Chữ gần giống với 膊:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膊
| bác | 膊: | thượng bác (cánh tay khúc trên) |

Tìm hình ảnh cho: 膊 Tìm thêm nội dung cho: 膊
