Chữ 膊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膊, chiết tự chữ BÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膊:

膊 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膊

Chiết tự chữ bác bao gồm chữ 肉 尃 hoặc 月 尃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膊 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 尃
  • nhục, nậu
  • phu
  • 2. 膊 cấu thành từ 2 chữ: 月, 尃
  • ngoạt, nguyệt
  • phu
  • bác [bác]

    U+818A, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2, po4, lie4;
    Việt bính: bok3
    1. [搭膊] đáp bác;

    bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 膊

    (Danh) Cánh tay.
    ◎Như: thượng bác
    phần cánh tay gần vai, hạ bác phần cánh tay ở dưới cùi chỏ.

    (Danh)
    Phiếm chỉ phần trên thân người.
    ◎Như: đả xích bác để mình trần.

    (Danh)
    Thịt khô.
    § Thông phủ .

    (Động)
    Phanh thây xé xác.
    ◇Tả truyện : Phất thính, sát nhi bác chư thành thượng , (Thành Công nhị niên ) Không nghe, giết rồi xé xác ở trên thành.
    bác, như "thượng bác (cánh tay khúc trên)" (gdhn)

    Nghĩa của 膊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÁC

    cánh tay。上肢,近肩的部分;胳膊。
    赤膊
    cánh tay để trần

    Chữ gần giống với 膊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

    Chữ gần giống 膊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膊 Tự hình chữ 膊 Tự hình chữ 膊 Tự hình chữ 膊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膊

    bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
    膊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膊 Tìm thêm nội dung cho: 膊