Từ: 攘夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攘夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攘夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎngduó] cưỡng đoạt; cướp đoạt; cướp。夺取。
攘夺政权。
cướp chính quyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攘

nhương:nhiễu nhương
nhướng:nhướng mắt
nhường:nhường nhịn
nhưỡng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
攘夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攘夺 Tìm thêm nội dung cho: 攘夺