Chữ 蹴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹴, chiết tự chữ THÚC, XÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹴:

蹴 thúc, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹴

Chiết tự chữ thúc, xúc bao gồm chữ 足 就 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹴 cấu thành từ 2 chữ: 足, 就
  • tú, túc
  • tựu
  • thúc, xúc [thúc, xúc]

    U+8E74, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu4, zu2;
    Việt bính: cuk1;

    thúc, xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹴

    (Động) Giẫm, đạp lên.
    ◇Đỗ Phủ
    : Bạch mã thúc vi tuyết (Khiển hứng ) Ngựa bạch giẫm lên tuyết mịn.

    (Động)
    Đá.
    ◎Như: thúc cầu đá bóng.

    (Động)
    Truy, đuổi theo.

    (Phó)
    Thúc nhiên áy náy xấu hổ, bối rối không yên.
    ◇Trang Tử : Tử Sản thúc nhiên cải dong canh mạo viết: Tử vô nãi xưng : (Đức sung phù ) Tử Sản áy náy xấu hổ, thay đổi sắc mặt, bảo: Ngươi đừng nói chuyện ấy nữa.Một âm là xúc.

    (Phó)
    Kính cẩn.
    ◎Như: xúc nhiên cung kính.
    xúc, như "xúc (đá mạnh)" (gdhn)

    Nghĩa của 蹴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cù]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: XÚC

    1. đá。踢。
    蹴 鞠(踢球)。
    đá cầu.
    2. giẫm; đạp。踏。
    一蹴 而就。
    giẫm lên thì xong.
    [·jiu]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: CỰU

    quỳ。蹲。Xem: 见〖圪蹴〗(gē·jiu)。

    Chữ gần giống với 蹴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Dị thể chữ 蹴

    ,

    Chữ gần giống 蹴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹴 Tự hình chữ 蹴 Tự hình chữ 蹴 Tự hình chữ 蹴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹴

    xúc:xúc (đá mạnh)
    蹴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹴 Tìm thêm nội dung cho: 蹴