Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹴, chiết tự chữ THÚC, XÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹴:
蹴 thúc, xúc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹴
蹴
Pinyin: cu4, zu2;
Việt bính: cuk1;
蹴 thúc, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 蹴
(Động) Giẫm, đạp lên.◇Đỗ Phủ 杜甫: Bạch mã thúc vi tuyết 白馬蹴微雪 (Khiển hứng 遣興) Ngựa bạch giẫm lên tuyết mịn.
(Động) Đá.
◎Như: thúc cầu 蹴毬 đá bóng.
(Động) Truy, đuổi theo.
(Phó) Thúc nhiên 蹴然 áy náy xấu hổ, bối rối không yên.
◇Trang Tử 莊子: Tử Sản thúc nhiên cải dong canh mạo viết: Tử vô nãi xưng 子產蹴然改容更貌曰: 子無乃稱 (Đức sung phù 德充符) Tử Sản áy náy xấu hổ, thay đổi sắc mặt, bảo: Ngươi đừng nói chuyện ấy nữa.Một âm là xúc.
(Phó) Kính cẩn.
◎Như: xúc nhiên 蹴然 cung kính.
xúc, như "xúc (đá mạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 蹴 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: XÚC
书
1. đá。踢。
蹴 鞠(踢球)。
đá cầu.
2. giẫm; đạp。踏。
一蹴 而就。
giẫm lên thì xong.
[·jiu]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CỰU
方
quỳ。蹲。Xem: 见〖圪蹴〗(gē·jiu)。
Số nét: 19
Hán Việt: XÚC
书
1. đá。踢。
蹴 鞠(踢球)。
đá cầu.
2. giẫm; đạp。踏。
一蹴 而就。
giẫm lên thì xong.
[·jiu]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CỰU
方
quỳ。蹲。Xem: 见〖圪蹴〗(gē·jiu)。
Chữ gần giống với 蹴:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Dị thể chữ 蹴
蹵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹴
| xúc | 蹴: | xúc (đá mạnh) |

Tìm hình ảnh cho: 蹴 Tìm thêm nội dung cho: 蹴
