Từ: 故友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố hữu
Bạn cũ.
◇Hàn Dũ 愈:
Thiếu niên lạc tân tri, Suy mộ tư cố hữu
知, (Trừ quan phó khuyết... 闕) Tuổi trẻ mừng bạn mới, Về già suy yếu nhớ bạn xưa.Người bạn đã chết.
◇Nhan Huyên 萱:
Thư trai dĩ hoán đương thì chủ, Thi bích không đề cố hữu danh
主, 名 (Quá Trương Hỗ xử sĩ cố cư 居) Thư phòng đã đổi chủ thời đó, Vách thơ không còn đề tên người bạn quá cố.

Nghĩa của 故友 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùyǒu] 1. bạn thân đã khuất; bạn thân đã mất。死去了的朋友。
2. bạn cũ。旧日的朋友;老朋友。
故友重逢
gặp lại bạn cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
故友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故友 Tìm thêm nội dung cho: 故友