Từ: 敗盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敗 • 盟

bại minh
Hủy ước, làm trái hẹn ước. ◇Lục Du 陸游:
Kim thu vũ thiểu yên ba trách, Kham tiếu sa âu dã bại minh
今秋雨少煙波窄, 堪笑沙鷗也敗盟 (Hồ thủy dũ súc hí tác 湖水愈縮戲作) Mùa thu này mưa ít, khói sóng chẳng mênh mông, Đáng cười cho chim âu trên bãi cát cũng đã trái lời hẹn ước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại敗:đánh bại; bại lộ
bậy敗:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh盟:minh thệ (thề)
敗盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗盟 Tìm thêm nội dung cho: 敗盟