Từ: 整理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉnh lí
Thu thập, chuẩn bị. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Chỉnh lí hành trang, khứ Giang Tây đáo nhậm
裝, 西任 (Đệ bát hồi) Thu thập hành trang, đi Giang Tây nhậm chức.Chỉnh đốn. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Như kim đa tuy một liễu, nhĩ môn khước hựu chỉnh lí đích gia thành nghiệp tựu, phục liễu nguyên khí
, 就, 氣 (Đệ thập cửu hồi) Như nay dù cha đã chết rồi, các anh lại chỉnh đốn được cơ nghiệp gia đình, khôi phục khí thế như xưa.

Nghĩa của 整理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnglǐ] chỉnh lý; thu xếp; thu dọn; thu xếp; sửa sang; sắp xếp。使有条理秩序;收拾1.。
整理行装
thu xếp hành trang
整理房间
thu dọn phòng ốc.
整理账目
chỉnh lý khoản mục (trong sổ sách); xem lại sổ sách.
整理文化遗产
sắp xếp di sản văn hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
整理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整理 Tìm thêm nội dung cho: 整理