Từ: 更番 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更番:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 更 • 番

canh phiên
Lần lượt thay nhau, luân phiên. § Cũng nói là
canh điệt
更迭. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Tửu sổ hành, xuất nữ nhạc thập dư nhân, canh phiên ca vũ
酒數行, 出女樂十餘人, 更番歌舞 (La sát hải thị 羅剎海市) Rượu được vài tuần, cho nữ nhạc ra mười mấy người, thay phiên múa hát.

Nghĩa của 更番 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngfān] luân phiên; thay nhau。轮流替换。
更番守护
luân phiên canh giữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh更:canh khuya
cánh更:tự lực cánh sinh
ngạnh更:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan番:phan (tên huyện)
phen番:phen này
phiên番:phiên trấn, chợ phiên
phiện番: 
更番 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更番 Tìm thêm nội dung cho: 更番