canh phiên
Lần lượt thay nhau, luân phiên. § Cũng nói là
canh điệt
更迭. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Tửu sổ hành, xuất nữ nhạc thập dư nhân, canh phiên ca vũ
酒數行, 出女樂十餘人, 更番歌舞 (La sát hải thị 羅剎海市) Rượu được vài tuần, cho nữ nhạc ra mười mấy người, thay phiên múa hát.
Nghĩa của 更番 trong tiếng Trung hiện đại:
更番守护
luân phiên canh giữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 番
| phan | 番: | phan (tên huyện) |
| phen | 番: | phen này |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiện | 番: |

Tìm hình ảnh cho: 更番 Tìm thêm nội dung cho: 更番
