Từ: 月老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 月 • 老

Nghĩa của 月老 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèlǎo] nguyệt lão; ông tơ。月下老人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Gới ý 15 câu đối có chữ 月老:

度花朝適逢花燭,憑月老試步月宮

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

緣符月老當瓜月,喜對花容映繡花

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

月老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月老 Tìm thêm nội dung cho: 月老