Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懍, chiết tự chữ LẦM, LẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懍:
懍
Biến thể giản thể: 懔;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
懍 lẫm
◎Như: lẫm tuân 懍遵 kính noi theo.
◇Phan Nhạc 潘岳: Chủ ưu thần lao, Thục bất chi lẫm? 主憂臣勞, 孰不祗懍 (Quan trung 關中) Vua chăm lo bề tôi khổ nhọc, Ai mà không kính sợ?
(Tính) Sợ hãi.
lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
懍 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 懍
(Động) Kính, sợ.◎Như: lẫm tuân 懍遵 kính noi theo.
◇Phan Nhạc 潘岳: Chủ ưu thần lao, Thục bất chi lẫm? 主憂臣勞, 孰不祗懍 (Quan trung 關中) Vua chăm lo bề tôi khổ nhọc, Ai mà không kính sợ?
(Tính) Sợ hãi.
lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 懍:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Dị thể chữ 懍
懔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懍
| lầm | 懍: | lầm lỡ |
| lẫm | 懍: | lẫm (oai nghiêm) |

Tìm hình ảnh cho: 懍 Tìm thêm nội dung cho: 懍
