Chữ 懍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懍, chiết tự chữ LẦM, LẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懍:

懍 lẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懍

Chiết tự chữ lầm, lẫm bao gồm chữ 心 稟 hoặc 忄 稟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懍 cấu thành từ 2 chữ: 心, 稟
  • tim, tâm, tấm
  • bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lẫm, lắm
  • 2. 懍 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 稟
  • tâm
  • bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lẫm, lắm
  • lẫm [lẫm]

    U+61CD, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lin3;
    Việt bính: lam5;

    lẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 懍

    (Động) Kính, sợ.
    ◎Như: lẫm tuân
    kính noi theo.
    ◇Phan Nhạc : Chủ ưu thần lao, Thục bất chi lẫm? , (Quan trung ) Vua chăm lo bề tôi khổ nhọc, Ai mà không kính sợ?

    (Tính)
    Sợ hãi.

    lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
    lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

    Dị thể chữ 懍

    ,

    Chữ gần giống 懍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懍 Tự hình chữ 懍 Tự hình chữ 懍 Tự hình chữ 懍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懍

    lầm:lầm lỡ
    lẫm:lẫm (oai nghiêm)
    懍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懍 Tìm thêm nội dung cho: 懍