Chữ 虧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虧, chiết tự chữ KHUY, KHUYA, KHUÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虧:

虧 khuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虧

Chiết tự chữ khuy, khuya, khuây bao gồm chữ 虎 隹 亏 hoặc 虍 隹 亏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虧 cấu thành từ 3 chữ: 虎, 隹, 亏
  • hổ
  • chuy
  • khuy, khuây
  • 2. 虧 cấu thành từ 3 chữ: 虍, 隹, 亏
  • hô, hổ
  • chuy
  • khuy, khuây
  • khuy [khuy]

    U+8667, tổng 17 nét, bộ Hổ 虍
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kui1;
    Việt bính: fai1 kwai1
    1. [幸虧] hạnh khuy;

    khuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 虧

    (Danh) Sự thiếu sót, không đầy.
    ◎Như: nguyệt hữu doanh khuy
    trăng có khi đầy khi khuyết.

    (Danh)
    Thiệt thòi, tổn thất.
    ◎Như: cật liễu khuy chịu thiệt thòi.

    (Động)
    Hao tổn, giảm.
    ◎Như: khuy bổn lỗ vốn.
    ◇Dịch Kinh :Thiên đạo khuy doanh nhi ích khiêm (Khiêm quái ) Đạo trời cái gì đầy (doanh) thì làm cho khuyết đi, cái gì thấp kém (khiêm) thì bù đắp cho.

    (Động)
    Thiếu, kém.
    ◎Như: tự tri lí khuy biết mình đuối lí.
    ◇Thư Kinh : Vi san cửu nhận, công khuy nhất quỹ , (Lữ Ngao ) Đắp núi cao chín nhận, còn thiếu một sọt đất (là xong).

    (Động)
    Phụ, phụ lòng.
    ◎Như: khuy đãi phụ lòng, nhân bất khuy địa, địa bất khuy nhân , người không phụ đất, đất không phụ người.

    (Động)
    Hủy hoại.
    ◇Hàn Phi Tử : Khuy pháp dĩ lợi tư (Cô phẫn ) Hủy hoại pháp để làm lợi riêng.

    (Tính)
    Yếu kém, hư nhược.
    ◎Như: khí suy huyết khuy khí huyết suy nhược.

    (Phó)
    May nhờ, may mà.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khuy đắc na mã thị Đại Uyên lương mã, ngao đắc thống, tẩu đắc khoái , , (Đệ thập lục hồi) May nhờ có con ngựa tốt, ngựa Đại Uyên, chịu được đau, chạy được nhanh.

    (Phó)
    Thế mà (có ý trách móc hoặc châm biếm).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Khuy nhĩ hoàn thị da, thâu liễu nhất nhị bách tiền tựu giá dạng , (Đệ ngũ thập thất hồi) Thế mà cũng mang tiếng "ông cậu", mới thua một hai trăm đồng mà đã như vậy rồi sao!

    khuya, như "canh khuya, khuya khoắt" (vhn)
    khuây, như "giải khuây, khuây khoả" (btcn)
    khuy, như "khuy áo, khuy quần" (btcn)

    Chữ gần giống với 虧:

    , ,

    Dị thể chữ 虧

    ,

    Chữ gần giống 虧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虧 Tự hình chữ 虧 Tự hình chữ 虧 Tự hình chữ 虧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虧

    khuy:khuy áo, khuy quần
    khuya:canh khuya, khuya khoắt
    khuây:giải khuây, khuây khoả
    虧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虧 Tìm thêm nội dung cho: 虧