Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粳, chiết tự chữ CANH, CÁNH, NGẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粳:
粳 canh, cánh, ngạnh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 粳
粳
canh, cánh, ngạnh [canh, cánh, ngạnh]
U+7CB3, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: geng1, jing1;
Việt bính: gang1;
粳 canh, cánh, ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 粳
Tục dùng như chữ canh 秔.§ Ghi chú: Ta quen đọc là cánh hay ngạnh.
canh, như "cơm canh" (gdhn)
Nghĩa của 粳 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粳
| canh | 粳: | cơm canh |

Tìm hình ảnh cho: 粳 Tìm thêm nội dung cho: 粳
