Cao su chống va đập cửa

Chữ 櫻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫻, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫻:

櫻 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫻

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 木 嬰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫻 cấu thành từ 2 chữ: 木, 嬰
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • anh
  • anh [anh]

    U+6AFB, tổng 21 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1
    1. [櫻桃] anh đào 2. [櫻花] anh hoa 3. [櫻唇] anh thần;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫻

    (Danh) Cây anh , lá hình trứng có răng cưa, nở hoa trắng, trái hình tròn, màu đỏ, ăn được, gỗ cây anh cứng tốt dùng để chế tạo khí cụ.

    (Danh)
    Anh đào cây anh đào, thường mọc trên đất núi, biến chủng của cây anh , thân cao khoảng mười thước, mùa xuân mùa hè ra hoa trắng hoặc đỏ nhạt, trái cũng gọi là anh đào, màu đỏ, vị ngọt.
    § Ghi chú: Hoa anh đào đỏ đẹp, nên môi đỏ gọi là anh thần .
    ◇Khổng Thượng Nhâm : Hữu hồng điểm xứ thị anh thần (Hồng thược dược ) (Hoa) có chấm hồng, đúng là môi đỏ.
    anh, như "cây anh đào" (gdhn)

    Chữ gần giống với 櫻:

    , , , , , , , , , 𣟱, 𣠑, 𣠒, 𣠓, 𣠕, 𣠖, 𣠗, 𣠘,

    Dị thể chữ 櫻

    ,

    Chữ gần giống 櫻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫻 Tự hình chữ 櫻 Tự hình chữ 櫻 Tự hình chữ 櫻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫻

    anh:cây anh đào
    櫻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫻 Tìm thêm nội dung cho: 櫻