Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 晌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晌, chiết tự chữ THƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晌:

晌 thưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晌

Chiết tự chữ thưởng bao gồm chữ 日 向 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晌 cấu thành từ 2 chữ: 日, 向
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • hướng
  • thưởng [thưởng]

    U+664C, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shang3;
    Việt bính: hoeng2;

    thưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 晌

    (Danh) Trưa, chính ngọ.
    ◎Như: thưởng ngọ
    lúc trưa.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật thưởng ngọ, Đổng Trác lai đáo , (Đệ bát hồi) Buổi trưa hôm sau, Đổng Trác đến.

    (Danh)
    Một lát.
    ◎Như: bán thưởng một loáng, một lát.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng , (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.

    (Danh)
    Đơn vị đo diện tích đất. Về phía Đông Tam Tỉnh, nước Tàu, nói một thưởng chừng độ 7 mẫu, hoặc bảo khoảng đất trồng hết một ngày mới khắp là một thưởng.
    thưởng, như "thưởng (trưa; ban ngày)" (gdhn)

    Nghĩa của 晌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǎng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 10
    Hán Việt: HƯỞNG
    1. một buổi; một chặp。(晌儿)一天以内的一段时间。
    工作了一晌。
    làm việc một chặp.
    前半晌儿。
    buổi sáng.
    晚半晌儿。
    buổi chiều.
    2. buổi trưa。晌午。
    晌觉。
    giấc ngủ trưa.
    歇晌。
    nghỉ trưa.
    Từ ghép:
    晌饭 ; 晌觉 ; 晌午

    Chữ gần giống với 晌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

    Chữ gần giống 晌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晌 Tự hình chữ 晌 Tự hình chữ 晌 Tự hình chữ 晌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晌

    thưởng:thưởng (trưa; ban ngày)
    晌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晌 Tìm thêm nội dung cho: 晌