Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晌, chiết tự chữ THƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晌:
晌
Pinyin: shang3;
Việt bính: hoeng2;
晌 thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 晌
(Danh) Trưa, chính ngọ.◎Như: thưởng ngọ 晌午 lúc trưa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật thưởng ngọ, Đổng Trác lai đáo 次日晌午, 董卓來到 (Đệ bát hồi) Buổi trưa hôm sau, Đổng Trác đến.
(Danh) Một lát.
◎Như: bán thưởng 半晌 một loáng, một lát.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng 空空道人聽如此說, 思忖半晌 (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.
(Danh) Đơn vị đo diện tích đất. Về phía Đông Tam Tỉnh, nước Tàu, nói một thưởng chừng độ 7 mẫu, hoặc bảo khoảng đất trồng hết một ngày mới khắp là một thưởng.
thưởng, như "thưởng (trưa; ban ngày)" (gdhn)
Nghĩa của 晌 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HƯỞNG
1. một buổi; một chặp。(晌儿)一天以内的一段时间。
工作了一晌。
làm việc một chặp.
前半晌儿。
buổi sáng.
晚半晌儿。
buổi chiều.
2. buổi trưa。晌午。
晌觉。
giấc ngủ trưa.
歇晌。
nghỉ trưa.
Từ ghép:
晌饭 ; 晌觉 ; 晌午
Số nét: 10
Hán Việt: HƯỞNG
1. một buổi; một chặp。(晌儿)一天以内的一段时间。
工作了一晌。
làm việc một chặp.
前半晌儿。
buổi sáng.
晚半晌儿。
buổi chiều.
2. buổi trưa。晌午。
晌觉。
giấc ngủ trưa.
歇晌。
nghỉ trưa.
Từ ghép:
晌饭 ; 晌觉 ; 晌午
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晌
| thưởng | 晌: | thưởng (trưa; ban ngày) |

Tìm hình ảnh cho: 晌 Tìm thêm nội dung cho: 晌
