Cao su chống va đập cửa

Chữ 綻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綻, chiết tự chữ TRÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綻:

綻 trán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綻

Chiết tự chữ trán bao gồm chữ 絲 定 hoặc 糹 定 hoặc 糸 定 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綻 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 定
  • ti, ty, tơ, tưa
  • định
  • 2. 綻 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 定
  • miên, mịch
  • định
  • 3. 綻 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 定
  • mịch
  • định
  • trán [trán]

    U+7DBB, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan4, bi4;
    Việt bính: zaan6;

    trán

    Nghĩa Trung Việt của từ 綻

    (Động) Rách, sút đường may (ở áo quần).
    ◎Như: trán tuyến
    sứt chỉ.

    (Động)
    Xé, nứt ra, mở ra, hở.
    ◎Như: bì khai nhục trán trầy da rách thịt.

    (Động)
    Hé, nở (hoa cỏ).
    ◇Tô Triệt : Li biên cúc sơ trán Bên rào hoa cúc mới nở.

    (Danh)
    Chỗ hở, chỗ rách.
    ◇Thủy hử truyện : Giá bổng dã sử đắc hảo liễu, chỉ thị hữu phá trán, doanh bất đắc chân hảo hán 使, , (Đệ nhị hồi) Đường roi đã hay lắm, nhưng còn có kẽ hở, chưa thực là trang hảo hán.

    (Tính)
    No, đầy.
    ◎Như: bão trán no phích, no đầy.
    trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綻

    , ,

    Chữ gần giống 綻

    , , , , , , 緿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綻 Tự hình chữ 綻 Tự hình chữ 綻 Tự hình chữ 綻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綻

    trán:trán (nứt bung)
    綻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綻 Tìm thêm nội dung cho: 綻