Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恰, chiết tự chữ KHÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恰:
恰
Pinyin: qia4;
Việt bính: hap1;
恰 kháp
Nghĩa Trung Việt của từ 恰
(Phó) Vừa vặn, vừa đúng.◎Như: kháp hảo 恰好 vừa tốt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất biệt gia sơn kháp thập niên 一別家山恰十年 (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác 亂後到崑山感作) Từ giã quê hương vừa đúng mười năm.
(Phó) Thích đáng, hợp.
◎Như: kháp đáng 恰當 thỏa đáng, kháp như kì phân 恰如其分 đúng mực.
kháp, như "kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)" (gdhn)
Nghĩa của 恰 trong tiếng Trung hiện đại:
[qià]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁP
1. thoả đáng; thích đáng。恰当。
2. vừa đúng; đúng lúc。恰恰; 正。
恰到好处。
vừa khéo.
恰合时宜。
vừa đúng lúc.
恰如其分。
vừa vặn.
Từ ghép:
恰当 ; 恰好 ; 恰恰 ; 恰巧 ; 恰如 ; 恰如其分 ; 恰似
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁP
1. thoả đáng; thích đáng。恰当。
2. vừa đúng; đúng lúc。恰恰; 正。
恰到好处。
vừa khéo.
恰合时宜。
vừa đúng lúc.
恰如其分。
vừa vặn.
Từ ghép:
恰当 ; 恰好 ; 恰恰 ; 恰巧 ; 恰如 ; 恰如其分 ; 恰似
Chữ gần giống với 恰:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恰
| kháp | 恰: | kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ) |
| khớp | 恰: |

Tìm hình ảnh cho: 恰 Tìm thêm nội dung cho: 恰
