Chữ 恰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恰, chiết tự chữ KHÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恰:

恰 kháp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恰

Chiết tự chữ kháp bao gồm chữ 心 合 hoặc 忄 合 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恰 cấu thành từ 2 chữ: 心, 合
  • tim, tâm, tấm
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 2. 恰 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 合
  • tâm
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • kháp [kháp]

    U+6070, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qia4;
    Việt bính: hap1;

    kháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 恰

    (Phó) Vừa vặn, vừa đúng.
    ◎Như: kháp hảo
    vừa tốt.
    ◇Nguyễn Trãi : Nhất biệt gia sơn kháp thập niên (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác ) Từ giã quê hương vừa đúng mười năm.

    (Phó)
    Thích đáng, hợp.
    ◎Như: kháp đáng thỏa đáng, kháp như kì phân đúng mực.
    kháp, như "kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 恰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qià]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHÁP
    1. thoả đáng; thích đáng。恰当。
    2. vừa đúng; đúng lúc。恰恰; 正。
    恰到好处。
    vừa khéo.
    恰合时宜。
    vừa đúng lúc.
    恰如其分。
    vừa vặn.
    Từ ghép:
    恰当 ; 恰好 ; 恰恰 ; 恰巧 ; 恰如 ; 恰如其分 ; 恰似

    Chữ gần giống với 恰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恰 Tự hình chữ 恰 Tự hình chữ 恰 Tự hình chữ 恰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恰

    kháp:kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)
    khớp: 
    恰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恰 Tìm thêm nội dung cho: 恰