Chữ 懸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懸, chiết tự chữ HUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懸:

懸 huyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懸

Chiết tự chữ huyền bao gồm chữ 縣 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

懸 cấu thành từ 2 chữ: 縣, 心
  • huyền, huyện
  • tim, tâm, tấm
  • huyền [huyền]

    U+61F8, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xuan2;
    Việt bính: jyun4
    1. [懸頭] huyền đầu 2. [懸節] huyền tiết;

    huyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 懸

    (Động) Treo, treo lơ lửng.
    ◎Như: huyền hồ tế thế
    treo trái bầu cứu đời (làm nghề chữa bệnh).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Cống toại sát Đoàn Khuê, huyền đầu ư mã hạng hạ , (Đệ tam hồi) (Mẫn) Cống bèn giết Đoàn Khuê, treo đầu dưới cổ ngựa.

    (Động)
    Lo nghĩ canh cánh không yên.
    ◎Như: huyền niệm lo nghĩ.
    ◇Liêu trai chí dị : A thúc lạp cố đại cao, hạnh phục cường kiện, vô lao huyền cảnh , , (Phiên Phiên ) Ông chú, cố nhiên tuổi tác đã cao, nhưng may vẫn còn mạnh khoẻ, (mình) không phải nhọc lòng lo lắng.

    (Động)
    Công bố.
    ◎Như: huyền thưởng treo giải thưởng.

    (Tính)
    Cheo leo, lơ lửng trên cao.
    ◎Như: huyền nhai sườn núi dốc đứng, huyền bộc thác nước cheo leo.

    (Tính)
    Dở dang, không dính líu vào đâu, chưa quyết hẳn được.
    ◎Như: huyền án vụ xét xử tạm đình lại, chưa kết thúc.

    (Tính)
    Cách xa.

    (Tính)
    Sai biệt, khác nhau rất nhiều.
    ◎Như: huyền thù chênh lệch, khác nhau rất nhiều.
    ◇Liêu trai chí dị : Phong lự thế phận huyền thù, khủng tương bất toại , (Mai nữ ) Phong lo gia thế quá chênh lệch, sợ (cầu hôn) sẽ không thành.

    (Phó)
    Không thật, không có căn cứ.
    ◎Như: huyền tưởng tưởng tượng vu vơ.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Ngô tính ngãi trệ, đa sở vị thậm dụ, an cảm huyền đoán thị thả phi da , , (Phục Đỗ Ôn Phu thư ) Tính tôi ngu dốt trì độn, nhiều điều còn chưa hiểu rõ, đâu dám đoán mò điều phải lẽ trái.
    huyền, như "huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懸:

    , , ,

    Dị thể chữ 懸

    ,

    Chữ gần giống 懸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懸 Tự hình chữ 懸 Tự hình chữ 懸 Tự hình chữ 懸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懸

    huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 懸:

    Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

    Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

    懸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懸 Tìm thêm nội dung cho: 懸