Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 气吁吁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìxūxū] thở phì phì; thở hồng hộc。(气吁吁的)形容大声喘气的样子。
从山坡下的小路上气吁吁地跑来一个满头大汗的人。
một người mồ hôi nhễ nhại, thở phì phì chạy từ con đường nhỏ từ chân núi lên.
从山坡下的小路上气吁吁地跑来一个满头大汗的人。
một người mồ hôi nhễ nhại, thở phì phì chạy từ con đường nhỏ từ chân núi lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| hu | 吁: | khóc hu hu |
| hù | 吁: | hù doạ |
| vo | 吁: | kêu vo ve |
| vu | 吁: | kêu vi vu, thổi vi vu |
| vù | 吁: | vù vù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| hu | 吁: | khóc hu hu |
| hù | 吁: | hù doạ |
| vo | 吁: | kêu vo ve |
| vu | 吁: | kêu vi vu, thổi vi vu |
| vù | 吁: | vù vù |

Tìm hình ảnh cho: 气吁吁 Tìm thêm nội dung cho: 气吁吁
