Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 油水 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu·shui] 1. chất béo; chất dầu。指饭菜里所含的脂肪质。
2. béo bở (thường chỉ những thu nhập không chính đáng.)。比喻可以利已的好处(多指不正当的额外收入)。
捞油水
vơ được một món béo bở; kiếm chác.
2. béo bở (thường chỉ những thu nhập không chính đáng.)。比喻可以利已的好处(多指不正当的额外收入)。
捞油水
vơ được một món béo bở; kiếm chác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 油水 Tìm thêm nội dung cho: 油水
