Từ: 深耕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深耕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 深 • 耕

Nghĩa của 深耕 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngēng] cày sâu; thâm canh。耕地深度达六七寸以上。适当的深耕可以改良土壤结构,提高土壤肥力,防止作物倒伏,消灭杂草。
深耕密植
cày sâu cấy dày
深耕细作
cày sâu bừa kỹ; cày sâu cuốc bẫm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh耕:canh tác
cầy耕: 
深耕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深耕 Tìm thêm nội dung cho: 深耕