Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嘶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘶, chiết tự chữ TÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘶:

嘶 tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘶

Chiết tự chữ bao gồm chữ 口 斯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘶 cấu thành từ 2 chữ: 口, 斯
  • khẩu
  • []

    U+5636, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si1, xi1;
    Việt bính: sai1 si1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘶

    (Động) (Ngựa) hí.
    ◇Ôn Đình Quân
    : Ba thượng mã tê khan trạo khứ (Lợi Châu nam độ ) Trên sóng nước tiếng ngựa hí, nhìn mái chèo đi.

    (Tính)
    Khản (tiếng).
    ◎Như: thanh tê lực kiệt giọng khàn sức cạn.

    (Tính)
    Đau thương, u uất (âm thanh).
    ◇Giản Văn Đế : Thiên sương hà bạch dạ tinh hi, Nhất nhạn thanh tê hà xứ quy , (Dạ vọng đan phi nhạn ) Trời sương sông trống vắng sao đêm thưa thớt, Một tiếng nhạn bi thương đi về đâu.
    tê, như "tỉ tê" (vhn)

    Nghĩa của 嘶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: TƯ
    1. hí (ngựa)。(马)叫。
    人喊马嘶。
    người kêu ngựa hí.
    2. khàn; khàn khàn (giọng)。嘶哑。
    象声词
    3. chéo chéo; vèo vèo (tiếng đạn bay)。形容炮弹、枪弹等在空中很快飞过的声音。
    Từ ghép:
    嘶哑

    Chữ gần giống với 嘶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 嘶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘶 Tự hình chữ 嘶 Tự hình chữ 嘶 Tự hình chữ 嘶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘶

    :tỉ tê
    嘶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘶 Tìm thêm nội dung cho: 嘶