Chữ 潞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潞, chiết tự chữ LỘ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潞:

潞 lộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潞

Chiết tự chữ lộ bao gồm chữ 水 路 hoặc 氵 路 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 路
  • thuỷ, thủy
  • lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • 2. 潞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 路
  • thuỷ, thủy
  • lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • lộ [lộ]

    U+6F5E, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: lou6;

    lộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 潞

    (Danh) Sông Lộ , tức Nộ giang , phát nguyên từ Tây Tạng, chảy qua Vân Nam, qua Miến Điện, đổ vào Ấn Độ dương.

    Nghĩa của 潞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: LỘ
    1. Lộ Thuỷ (là sông Trọc Chương ở tỉnh Sơn Tây Trung Quốc)。潞水,就是今山西的浊漳河。
    2. Lộ Giang (Nộ Giang)。潞江,就是怒江。

    Chữ gần giống với 潞:

    , , ,

    Chữ gần giống 潞

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潞 Tự hình chữ 潞 Tự hình chữ 潞 Tự hình chữ 潞

    潞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潞 Tìm thêm nội dung cho: 潞