Cao su chống va đập cửa
Chữ 灊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灊, chiết tự chữ TIỀM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灊:
灊
Pinyin: qian2;
Việt bính: cim4;
灊 tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 灊
(Danh) Sông Tiềm 灊, ở Tứ Xuyên.(Danh) Tên huyện, thành cổ ở An Huy.
Nghĩa của 灊 trong tiếng Trung hiện đại:
[Qián]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 22
Hán Việt: TIỀM
Tiềm (tên đất cổ, ở huyện Hoắc Sơn, tỉnh An Huy, Trung Quốc)。古地名,在今安徽霍山县东北。
Số nét: 22
Hán Việt: TIỀM
Tiềm (tên đất cổ, ở huyện Hoắc Sơn, tỉnh An Huy, Trung Quốc)。古地名,在今安徽霍山县东北。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 灊 Tìm thêm nội dung cho: 灊
