Cao su chống va đập cửa

Chữ 灊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灊, chiết tự chữ TIỀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灊:

灊 tiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灊

Chiết tự chữ tiềm bao gồm chữ 水 鬵 hoặc 氵 鬵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灊 cấu thành từ 2 chữ: 水, 鬵
  • thuỷ, thủy
  • tẩm
  • 2. 灊 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 鬵
  • thuỷ, thủy
  • tẩm
  • tiềm [tiềm]

    U+704A, tổng 21 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2;
    Việt bính: cim4;

    tiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 灊

    (Danh) Sông Tiềm , ở Tứ Xuyên.

    (Danh)
    Tên huyện, thành cổ ở An Huy.

    Nghĩa của 灊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Qián]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 22
    Hán Việt: TIỀM
    Tiềm (tên đất cổ, ở huyện Hoắc Sơn, tỉnh An Huy, Trung Quốc)。古地名,在今安徽霍山县东北。

    Chữ gần giống với 灊:

    , , , , , , , , , , , , 𤄭, 𤄮, 𤄯, 𤄰, 𤄱, 𤄲,

    Chữ gần giống 灊

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灊 Tự hình chữ 灊 Tự hình chữ 灊 Tự hình chữ 灊

    灊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灊 Tìm thêm nội dung cho: 灊