Chữ 袍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袍, chiết tự chữ BÀO, BÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袍:

袍 bào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袍

Chiết tự chữ bào, bâu bao gồm chữ 衣 包 hoặc 衤 包 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袍 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 包
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bao
  • 2. 袍 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 包
  • y
  • bao
  • bào [bào]

    U+888D, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pao2, bao4;
    Việt bính: pou4
    1. [鞍袍] an bào 2. [袍笏] bào hốt 3. [袍澤] bào trạch 4. [錦袍] cẩm bào 5. [戰袍] chiến bào;

    bào

    Nghĩa Trung Việt của từ 袍

    (Danh) Áo rộng khoác ngoài có lót bông gòn.
    ◇Thi Kinh
    : Khởi viết vô y, Dữ tử đồng bào , (Tần phong , Vô y ) Há rằng (anh) không có áo? (Thì) cùng anh mặc chung cái áo khoác lót bông gòn.

    (Danh)
    Áo dài chấm gót.
    ◎Như: trường bào bộ áo dài.

    (Danh)
    Vạt áo trước.
    ◇Công Dương truyện : Phản mệ thức diện thế triêm bào (Ai Công thập tứ niên ) Lật tay áo lau mặt khóc ướt vạt áo trước.

    bào, như "áo bào" (vhn)
    bâu, như "bâu áo" (btcn)

    Nghĩa của 袍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [páo]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÀO
    áo dài。(袍儿)中式的长衣服。也叫袍子。
    皮袍。
    áo dài da.
    棉袍儿。
    áo dài bông.
    长袍。
    áo dài.
    Từ ghép:
    袍哥 ; 袍笏登场 ; 袍泽 ; 袍罩儿 ; 袍子

    Chữ gần giống với 袍:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

    Chữ gần giống 袍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袍 Tự hình chữ 袍 Tự hình chữ 袍 Tự hình chữ 袍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍

    bào:áo bào
    bâu:bâu áo
    袍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袍 Tìm thêm nội dung cho: 袍