Chữ 煦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煦, chiết tự chữ HÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煦:

煦 hú

Đây là các chữ cấu thành từ này: 煦

煦

Chiết tự chữ 煦

Chiết tự chữ hú bao gồm chữ 昫 火 hoặc 昫 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 煦 cấu thành từ 2 chữ: 昫, 火
  • 昫 hu, hú
  • 火 hoả, hỏa
  • 2. 煦 cấu thành từ 2 chữ: 昫, 灬
  • 昫 hu, hú
  • 灬 hoả, hoả2, hỏa
  • hú [hú]

    U+7166, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu3, xu4, xiu1;
    Việt bính: heoi2 jyu3
    1. [煦嫗] hú ẩu 2. [煦煦] hú hú;

    煦 hú

    Nghĩa Trung Việt của từ 煦

    (Tính) Ấm áp.
    ◎Như: hòa hú 和
    煦 ôn hòa ấm áp.

    (Danh)
    Ân huệ.
    ◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hàm hú ư bách niên chi thâm dã 涵煦於百年之深也 (Phong Lạc đình kí 豐樂亭記) Hàm ơn trăm năm lâu dài.

    (Động)
    Con ngươi chuyển động.
    ◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Cập sanh tam nguyệt nhi vi hú, nhiên hậu hữu kiến 及生三月而微煦, 然後有見 (Bổn mệnh 本命) Sinh được ba tháng mà con ngươi chuyển động nhẹ, thì sau có thể nhìn thấy.
    hú, như "xuân phong hoà hú (ấm áp)" (gdhn)

    Nghĩa của 煦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: HÚC
    动
    ấm áp。温暖。
    春光和煦。
    nắng xuân ấm áp

    Chữ gần giống với 煦:

    㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煦

    羔, 点, 熙, 灬, 缹, 煎, 烏, 炰, 焏, 焎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煦 Tự hình chữ 煦 Tự hình chữ 煦 Tự hình chữ 煦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煦

    hú煦:xuân phong hoà hú (ấm áp)
    煦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煦 Tìm thêm nội dung cho: 煦