Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煮, chiết tự chữ CHỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煮:
煮
Pinyin: zhu3;
Việt bính: zyu2
1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki 2. [煮飯] chử phạn;
煮 chử
Nghĩa Trung Việt của từ 煮
(Động) Nấu, thổi.◎Như: chử phạn 煮飯 nấu cơm.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Tạ sầu hề vi chẩm, Chử muộn hề vi xan 藉愁兮爲枕, 煮悶兮爲餐 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Tựa sầu làm gối, Nấu muộn làm cơm.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Sầu ôm nặng, hãy chồng làm gối, Buồn chứa đầy, hãy thổi làm cơm.
§ Cũng viềt là 煑.
chử, như "chử phạn (nấu ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 煮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煑)
[zhǔ]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ
nấu; đun; luộc。把食物或其他东西放在有水的锅里烧。
煮饺子
luộc bánh chẻo; nấu vằn thắn.
饭还没煮好
cơm chưa nấu xong.
病人的碗筷每餐之后要煮一下。
chén đũa của người bệnh sau mỗi bữa phải luộc lại.
Từ ghép:
煮豆燃萁 ; 煮鹤焚琴
[zhǔ]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ
nấu; đun; luộc。把食物或其他东西放在有水的锅里烧。
煮饺子
luộc bánh chẻo; nấu vằn thắn.
饭还没煮好
cơm chưa nấu xong.
病人的碗筷每餐之后要煮一下。
chén đũa của người bệnh sau mỗi bữa phải luộc lại.
Từ ghép:
煮豆燃萁 ; 煮鹤焚琴
Chữ gần giống với 煮:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煮
| chử | 煮: | chử phạn (nấu ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 煮 Tìm thêm nội dung cho: 煮
