Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 煮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煮, chiết tự chữ CHỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煮:

煮 chử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煮

Chiết tự chữ chử bao gồm chữ 者 火 hoặc 者 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 煮 cấu thành từ 2 chữ: 者, 火
  • dã, giả, trả
  • hoả, hỏa
  • 2. 煮 cấu thành từ 2 chữ: 者, 灬
  • dã, giả, trả
  • hoả, hoả2, hỏa
  • chử [chử]

    U+716E, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu3;
    Việt bính: zyu2
    1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki 2. [煮飯] chử phạn;

    chử

    Nghĩa Trung Việt của từ 煮

    (Động) Nấu, thổi.
    ◎Như: chử phạn
    nấu cơm.
    ◇Đặng Trần Côn : Tạ sầu hề vi chẩm, Chử muộn hề vi xan , (Chinh Phụ ngâm ) Tựa sầu làm gối, Nấu muộn làm cơm.
    § Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Sầu ôm nặng, hãy chồng làm gối, Buồn chứa đầy, hãy thổi làm cơm.
    § Cũng viềt là .
    chử, như "chử phạn (nấu ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 煮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (煑)
    [zhǔ]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHỬ
    nấu; đun; luộc。把食物或其他东西放在有水的锅里烧。
    煮饺子
    luộc bánh chẻo; nấu vằn thắn.
    饭还没煮好
    cơm chưa nấu xong.
    病人的碗筷每餐之后要煮一下。
    chén đũa của người bệnh sau mỗi bữa phải luộc lại.
    Từ ghép:
    煮豆燃萁 ; 煮鹤焚琴

    Chữ gần giống với 煮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Dị thể chữ 煮

    , ,

    Chữ gần giống 煮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煮 Tự hình chữ 煮 Tự hình chữ 煮 Tự hình chữ 煮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煮

    chử:chử phạn (nấu ăn)
    煮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煮 Tìm thêm nội dung cho: 煮