Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萁, chiết tự chữ CƠ, KI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萁:
萁
Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: kei4
1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;
萁 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 萁
(Danh) Thân dây đậu.◇Tào Thực 曹植: Ki tại phủ hạ nhiên 萁在釜下然 (Thất bộ thi 七步詩) Thân dây đậu ở dưới nồi nấu chín (đậu trong nồi).
§ Văn Đế Tào Phi 曹丕 ra lệnh cho Đông A Vuơng Tào Thực 曹植 trong bảy bước phải làm một bài thơ, không xong thì sẽ bị chém đầu. Lời Phi chưa dứt, Thực đã đọc xong bài thơ. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là đậu ki 豆萁 là vì thế.
(Danh) Loại cỏ như cỏ lau mà nhỏ hơn (Osmunda japonica).
cơ, như "cơ (dây đậu)" (gdhn)
Nghĩa của 萁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
thân cây đậu。豆秸。
豆萁。
thân cây đậu.
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
thân cây đậu。豆秸。
豆萁。
thân cây đậu.
Chữ gần giống với 萁:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萁
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |

Tìm hình ảnh cho: 萁 Tìm thêm nội dung cho: 萁
