Chữ 萁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萁, chiết tự chữ CƠ, KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萁:

萁 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萁

Chiết tự chữ cơ, ki bao gồm chữ 草 其 hoặc 艸 其 hoặc 艹 其 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萁 cấu thành từ 2 chữ: 草, 其
  • tháu, thảo, xáo
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • 2. 萁 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 其
  • tháu, thảo
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • 3. 萁 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 其
  • thảo
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • ki [ki]

    U+8401, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, ji1;
    Việt bính: kei4
    1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;

    ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 萁

    (Danh) Thân dây đậu.
    ◇Tào Thực
    : Ki tại phủ hạ nhiên (Thất bộ thi ) Thân dây đậu ở dưới nồi nấu chín (đậu trong nồi).
    § Văn Đế Tào Phi ra lệnh cho Đông A Vuơng Tào Thực trong bảy bước phải làm một bài thơ, không xong thì sẽ bị chém đầu. Lời Phi chưa dứt, Thực đã đọc xong bài thơ. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là đậu ki là vì thế.

    (Danh)
    Loại cỏ như cỏ lau mà nhỏ hơn (Osmunda japonica).
    cơ, như "cơ (dây đậu)" (gdhn)

    Nghĩa của 萁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: KI, CƠ
    thân cây đậu。豆秸。
    豆萁。
    thân cây đậu.

    Chữ gần giống với 萁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萁 Tự hình chữ 萁 Tự hình chữ 萁 Tự hình chữ 萁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萁

    :cơ (dây đậu)
    萁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萁 Tìm thêm nội dung cho: 萁